MINI COOPER S COUNTRYMAN

THÔNG TIN THIẾT KẾ.

Cảm nhận chân thật hơn

LIGHT ALLOY WHEELS.

Rule the city streets and country roads with these whopping 19” Edge Spoke Light Alloy Wheels.

MINI COUNTRY TIMER.

Find out how off-road you are. The MINI Countrytimer keeps track of your time on less than perfect roads.

ROOF RAILS

The practical and SAV typical roof rails can accommodate accessories such as roof rack and roof top box. They always come in combination with side sills in the same colour. They are available in Matt Silver or Piano Black high gloss.

ROOF AND MIRROR CAPS IN ASPEN WHITE.

Add a bright touch to your MINI with the contrasting roof and mirror caps in Aspen White.

HEAD-UP DISPLAY.

Keep your eyes on the road. The optional Head-Up Display projects your speed and other data directly into your field of vision.

BODY COLOURS.

Island Blue Metallic, Chestnut or the exclusive MINI Yours Lapisluxury Blue. They’re just a few of the available body colours adding style to substance.

MINI LOGO PROJECTION.

To welcome you in, an optional projector beams a MINI logo from the mirror cap on the ground next to the driver’s door when you unlock your MINI.

ADD SPACE.

Embrace a new concept of spatial dimensioning that gives you greater convenience and versatility. Wherever you are heading, the new MINI Countryman offers generous space for you, your friends and your gear.

BOOT VOLUME.

This boot is made for packing. With up to 1,390 litres of storage capacity, the spacious back of the new MINI Countryman is your home to endless possibilities, from city trips to country getaways.

VARIABLE REAR SEATS.

Whether it’s to comfortably seat three adults or add some litres to the already sizeable boot space, the foldable back seats offer endless possibilities. Move them backwards for up to 13 centimetres of extra legroom, fold them down in a 40/20/40 split or take advantage of longitudinal adjustment of seats (60/40 split) – here are just a few of the options you have to create the desired space for your friends, things or both.

ILLUMINATED INTERIOR STYLES.

When the sun is not shining bright outside your window, MINI Countryman will boost your mood with the subtle, warm glow, courtesy of the backlit cockpit facia that assumes the colour of the interior ambient light.

THÔNG TIN THIẾT KẾ.

LỖ THÔNG KHÍ TRÊN NẮP CAPO.

Có nhiều chữ ký như biểu tượng S đặc biệt trên nắp ca-pô, muỗng không khí cắt một hình dáng nổi bật trong nắp ca-pô.

LƯỚI TẢN NHIỆT HÌNH TỔ ONG ĐEN.

Lưới tản nhiệt theo phong cách này có thể được đặt theo tên của chất ngọt ngào nhưng nó thể hiện sức mạnh thực sự của chiếc MINI Cooper S. Được tô điểm với một Chrome Blade và biểu tượng màu đỏ ‘S’, với ống dẫn khí thải cho phanh ở lối vào thấp hơn – nó là một đầu xe khác biệt.

THIẾT KẾ CỬA ELLIPSE.

Các đường cong trên cửa cho một cảm giác tăng tốc thực sự và vui mừng bên trong, và có sẵn trong một sự lựa chọn của chủ đề.

CỬA BÊN.

Được làm từ crom sáng bóng với các lỗ thông hơi đề xuất, Cửa bên của MINI Cooper S mang nhãn hiệu S đặc trưng, với đèn chỉ báo màu trắng kiểu cách.

ỐNG XẢ.

Hai ống xả khí thải kép, vì một sẽ không đủ cho chiếc xe mạnh mẽ này. Ống xả bằng crom cũng làm cho xe trở nên khác biệt.

Thông số kỹ thuật.

Động cơ

 

Dung tích động cơ 1998 cm
Xi-lanh 4
Van trên mỗi Xi-lanh 4
Công suất cực đại (kW) 141 kW
Công suất cực đại (PS) 192 PS
Công suất cực đại (rpm) 5000-6000 RPM
Mommen xoắn cực đại (Nm) 280 nm
Số vòng quay 1350-4600 RPM
Tỉ lệ nén 11 :1

 

Vận hành
VẬN TỐC TỐI ĐA 233 km/h
THỜI GIAN TĂNG TỐC 0-62 mph (0-100 km) 6,7 s
Mức tiêu hao nhiên liệu
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU – THÀNH THỊ 7 l/100 km
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU – ĐƯỜNG TRƯỜNG 4,6 l/100 km
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU – HỖN HỢP 5,5 l/100 km
LƯỢNG KHÍ THẢI CO2 HỖN HỢP 127 g/km
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 44 Lit

 

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
DÀI 3850 mm
RỘNG KHÔNG TÍNH GƯƠNG 1727 mm
CAO 1414 mm
THỂ TÍCH KHOANG HÀNH LÍ 211 – 731 Lit
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI 1250 kg
TRỌNG LƯỢNG TẢI TỐI ĐA 480 kg
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI 1655 kg
GIỚI HẠN TẢI BÁNH TRƯỚC 930 kg
GIỚI HẠN TẢI BÁNH SAU 765 kg
KÍCH THƯỚC BÁNH TRƯỚC 6,5J x 16 LM
KÍCH THƯỚC LỐP TRƯỚC 195/55 R16 87W
KÍCH THƯỚC BÁNH SAU 6,5J x 16 LM
KÍCH THƯỚC LỐP SAU 195/55 R16 87W