MINI COOPER S 5-DOOR

THÔNG TIN THIẾT KẾ.

Cảm nhận chân thật hơn

THIẾT KẾ CỔ ĐIỂN. DÁNG VẺ TƯƠI MỚI.

Lưới tản nhiệt của MINI giờ đây ấn tượng hơn, với thiết kế lục giác và khung Chrome liền mạch. Những đèn pha tròn rộng hơn, thêm một điểm nhấn ấn tượng trên khuôn mặt cổ điển, và được hoàn thiện với ánh Chrome bao quanh.

NÚT KHỞI ĐỘNG.

Nhẹ nhàng với đèn LED màu đỏ, nút Khởi động lớn báo hiệu cho một cuộc phiêu lưu mới. Cảm nhận MINI của bạn trở nên sống động với một lần chạm nhẹ: động cơ quay và bạn đã sẵn sàng xuất phát.

LUÔN CHẠY THEO XU THẾ.

Các cửa phía sau trên MINI 5 CỬA phù hợp với thiết kế. Tiết kiệm không gian, các cửa cắt hoàn toàn vào vòm bánh xe, tạo thành một hình dạng thú vị. Các cửa sổ hẹp dần về phí sau thanh lịch, và một đường nét đặc trưng tinh tế ở bên cạnh làm cho chiếc xe giảm dần về phía bánh xe, rút ngắn giao diện và thêm tính năng động.

KHÔNG GIAN GHẾ RỘNG HƠN

MINI 5 cửa có không gian cho ba người ở phía sau. Chiếc ghế tiêu chuẩn mới này có hình dạng ôm cơ thể thoải mái, với sự hỗ trợ bên hông hoàn hảo để có thể lái xe cực kỳ thể thao. Chọn từ một loạt các viền trang trí, bao gồm vải Black Pearl / da nhân tạo, vải Diamond / da, da Cross Punch và da Lounge.

MÀU SẮC THÂN XE

Chúng tôi đã thực hiện một số điều chỉnh nhỏ để bạn sử dụng MINI của mình dễ dàng hơn – chẳng hạn như di chuyển cửa sổ điều khiển tới cửa ra vào và ngồi speedo ngay trước mặt bạn.

TƯƠNG PHẢN MÀU SẮC

Thông tin chi tiết: có mái che và mũi gương ngoài ở màu Aspen White, màu Jet Black hoặc Body. Bạn muốn kết hợp nhiều hơn? Chọn từ một loạt các tính năng tùy chọn funky.

Nội thất nhiều tính năng

MẶT SAU TUYỆT ĐẸP

Từ phía sau, MINI 3 CỬA có một diện mạo năng động và bóng loáng. Thiết kế đèn sau xe lớn hơn với viền Chrome tinh xảo xung quanh và phía dưới với hai ống xả. Những thay đổi này cho bạn bắt gặp những ánh nhìn ngưỡng mộ dõi theo.

THIẾT KẾ CỬA ELLIPSE.

Các đường cong trên cửa tạo cảm giác thực sự tăng tốc và hứng khởi bên trong, và có sẵn trong mục lựa chọn chủ đề.

CỬA LẤY KHÔNG KHÍ TRÊN NẮP CA-PÔ.

Biểu tượng S đặc biệt trên nắp ca-pô là một dấu hiệu rất đặc biệt, thì cửa lấy không khí cắt một hình dáng nổi bật trong nắp ca-pô.

ỐNG THẢI KHÍ XẢ KÉP CỦA MINI COOPER S 5 CỬA

Ống thải khí thải kép, vì một óng không đủ cho chiếc xe mạnh mẽ này. Được làm bằng crom, chúng cũng tạo nên sự khác biệt.

THÔNG TIN THIẾT KẾ.

PHANH CẢI TIẾN.

Công nghệ phanh tiên tiến giúp bạn kiểm soát hoàn toàn. Hệ thống phanh chống bó cứng mới nhất cho phép bạn dừng lại một cách nhanh chóng trên những con đường trơn trượt và hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) phân phối lực phanh giữa các bánh xe cho phù hợp với điều kiện lái xe. Hệ thống kiểm soát phanh khi rẽ (CBC) cải thiện tính ổn định khi đi vào cua giữ nguyên tốc độ, trong khi hệ thống hỗ trợ phanh xe tăng tốc quá trình, giảm thiểu khoảng cách phanh.

LỐP XE RUNFLAT.

Với lốp Runflat tùy chọn của MINI, một vết đâm thủng sẽ không gây ra chuyện lốp xe bị xẹp đột ngột. Công nghệ Runflat cho phép bạn tiếp tục lái xe trên lốp xẹp với tốc độ lên đến 80 km / giờ. Các vách ngăn bên được tăng cường được làm bằng cao su chịu nhiệt, trong khi hình dạng vành bánh xe đặc biệt ngăn chặn lốp áp lực giảm xuống, ngay cả trên các đường cong. Bạn sẽ có thể tiếp tục lái xe đến nơi mà bạn có thể thay lốp an toàn .

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO LINH HOẠT.

Khi DSC tắt, tùy chọn Hệ thống kiểm soát lực kéo linh hoạt (DTC) sẽ tạo ra lực đẩy tốt nhất có thể trên mọi bề mặt, thậm chí cả những bề mặt trơn trượt hoặc có cát. Nó cũng cho phép xe hơi trượt một chút trước khi điều chỉnh chế độ, đó là một lđiều thú vị nếu bạn đang lái xe chế độ kích thích cảm giác mạnh.

Thông số kỹ thuật.

Động cơ

 

DUNG TÍCH ĐỘNG CƠ 1998 cm
XI-LANH 4
VAN TRÊN MỖI XI-LANH 4
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (KW) 141 kW
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS) 192 PS
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (RPM) 5000-6000 RPM
MOMMEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM) 280 nm
SỐ VÒNG QUAY 1350-4600 RPM
TỈ LỆ NÉN 11 :1
Vận hành
VẬN TỐC TỐI ĐA 230 km/h
THỜI GIAN TĂNG TỐC 0-62 mph (0-100 km) 6,8 s

 

Mức tiêu hao nhiên liệu
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU – THÀNH THỊ 7,1 l/100 km
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU – ĐƯỜNG TRƯỜNG 4,7 l/100 km
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU – HỖN HỢP 5,5 l/100 km
LƯỢNG KHÍ THẢI CO2 HỖN HỢP 129 g/km
DUNG TÍCH BÌNH XĂNG 44 Litres
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
DÀI 4005 mm
RỘNG KHÔNG TÍNH GƯƠNG 1727 mm
CAO 1425 mm
THỂ TÍCH KHOANG HÀNH LÍ 278 – 941 Lit
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI 1315 kg
TRỌNG LƯỢNG TẢI TỐI ĐA 530 kg
TRỌNG LƯỢNG TOÀN TẢI 1770 kg
GIỚI HẠN TẢI BÁNH TRƯỚC 970 kg
GIỚI HẠN TẢI BÁNH SAU 850 kg
KÍCH THƯỚC BÁNH TRƯỚC 6,5Jx 16 LM
KÍCH THƯỚC LỐP TRƯỚC 195/55 R16 87W
KÍCH THƯỚC BÁNH SAU 6,5Jx 16 LM
KÍCH THƯỚC LỐP SAU 195/55 R16 87W